Visa hoạt động văn hóa(tư cách lưu trú「hoạt động văn hóa」)là tư cách lưu trú dành cho người nước ngoài tiến hành hoạt động học thuật・nghệ thuật không có thu nhập, hoặc nghiên cứu・học văn hóa・nghệ thuật đặc trưng Nhật Bản. Loại trừ các hoạt động thuộc du học・đào tạo theo Luật Xuất nhập cảnh; ví dụ thường gặp gồm nhà nghiên cứu văn hóa Nhật Bản, v.v.
Hoạt động thuộc tư cách này(định nghĩa Bộ Tư pháp)
Được công nhận là「hoạt động văn hóa」khi thực hiện một trong các hoạt động sau.
- Tiến hành hoạt động học thuật không có thu nhập
- Tiến hành hoạt động nghệ thuật không có thu nhập
- Tiến hành nghiên cứu chuyên môn về văn hóa hoặc nghệ thuật đặc trưng của Nhật Bản
- Học văn hóa hoặc nghệ thuật đặc trưng của Nhật Bản dưới sự hướng dẫn của chuyên gia
※「Văn hóa hoặc nghệ thuật đặc trưng của Nhật Bản」gồm ikebana, trà đạo, judo, kiến trúc Nhật Bản, tranh Nhật, múa Nhật, ẩm thực Nhật, nhạc cổ điển Nhật, v.v. cũng như thiền, karate mà Nhật Bản đóng vai trò lớn trong hình thành・phát triển(theo giải thích của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh).
Thời hạn lưu trú
3 năm、1 năm、6 tháng hoặc 3 tháng
Phân loại hồ sơ cần thiết
Hồ sơ nộp khác nhau tùy nội dung hoạt động dự kiến tại Nhật Bản.
- Mẫu A:Khi tiến hành hoạt động học thuật・nghệ thuật không có thu nhập, hoặc nghiên cứu chuyên môn về văn hóa・nghệ thuật đặc trưng của Nhật Bản
- Mẫu B:Khi học văn hóa・nghệ thuật đặc trưng của Nhật Bản dưới sự hướng dẫn của chuyên gia(trường hợp này cần thêm tài liệu về người hướng dẫn)
Dưới đây là danh mục hồ sơ chính. Tùy loại đơn và từng trường hợp có thể được yêu cầu bổ sung. Yêu cầu mới nhất vui lòng xác nhận tại trang của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh(tiếng Nhật).
Danh mục hồ sơ cần thiết(các mục chung chủ yếu)
Đơn xin cấp chứng nhận tư cách lưu trú(nhập cảnh mới từ nước ngoài)
- Đơn xin cấp chứng nhận tư cách lưu trú 1 bộ
- Ảnh 1 tấm(đúng quy cách quy định)
- Phong bì trả lời(dán tem cho dịch vụ bưu điện đơn giản)1 phong
- Tài liệu làm rõ nội dung・thời gian hoạt động tại Nhật Bản và khái quát tổ chức hoạt động(văn bản nội dung・thời gian, tờ rơi tổ chức, v.v.)
- Một trong các tài liệu làm rõ thành tích học thuật hoặc nghệ thuật:thư giới thiệu của tổ chức liên quan, báo chí về hoạt động trước đây, thành tích giải・chọn, mục lục luận văn・tác phẩm, v.v. hoặc tài liệu tương đương
- Giấy tờ chứng minh khả năng chi trả chi phí(nếu tự chi:giấy chứng nhận số dư, giấy học bổng, v.v.; nếu bên thứ ba chi:giấy chứng nhận số dư của người chi, giấy chứng nhận thuế cư trú・nộp thuế thu nhập cư trú, v.v.)
※Mẫu B(học dưới sự hướng dẫn của chuyên gia):ngoài trên cần thêm「tài liệu làm rõ tiểu sử và thành tích của chuyên gia đó」(một trong:bản sao giấy phép hành nghề, v.v.; tập luận văn・tác phẩm; sơ yếu lý lịch).
Đơn xin cấp phép đổi tư cách lưu trú(đổi từ tư cách khác sang hoạt động văn hóa)
- Đơn xin cấp phép đổi tư cách lưu trú 1 bộ
- Ảnh 1 tấm(dưới 16 tuổi không cần, v.v. tùy điều kiện)
- Hộ chiếu và thẻ lưu trú(trình)
- Tài liệu làm rõ nội dung・thời gian hoạt động và khái quát tổ chức
- Tài liệu làm rõ thành tích học thuật hoặc nghệ thuật(tương tự trên)
- Giấy tờ chứng minh khả năng chi trả chi phí trong thời gian lưu trú tại Nhật
※Mẫu B:bổ sung tài liệu làm rõ tiểu sử・thành tích của người hướng dẫn(một trong:bản sao giấy phép, v.v.; luận văn・tập tác phẩm; sơ yếu lý lịch).
Đơn xin gia hạn thời hạn lưu trú(tiếp tục theo hoạt động văn hóa)
- Đơn xin gia hạn thời hạn lưu trú 1 bộ
- Ảnh 1 tấm(dưới 16 tuổi・một số trường hợp không cần)
- Hộ chiếu và thẻ lưu trú(trình)
- Tài liệu làm rõ nội dung・thời gian hoạt động và khái quát tổ chức
- Giấy tờ chứng minh khả năng chi trả chi phí trong thời gian lưu trú tại Nhật
Đơn xin cấp phép có tư cách lưu trú(đạt tư cách hoạt động văn hóa khi đang lưu trú tại Nhật)
- Đơn xin cấp phép có tư cách lưu trú 1 bộ
- Ảnh 1 tấm(dưới 16 tuổi, v.v. không cần)
- Giấy tờ theo từng loại(giấy chứng minh quốc tịch, giấy chứng minh lý do, v.v.)1 bộ
- Hộ chiếu(trình)
- Tài liệu làm rõ nội dung・thời gian hoạt động và khái quát tổ chức
- Tài liệu làm rõ thành tích học thuật hoặc nghệ thuật
- Giấy tờ chứng minh khả năng chi trả chi phí trong thời gian lưu trú tại Nhật
※Mẫu B:bổ sung tài liệu làm rõ tiểu sử・thành tích của người hướng dẫn.
Lưu ý khi nộp đơn(theo Bộ Tư pháp)
- Trong quá trình xét duyệt có thể được yêu cầu nộp thêm tài liệu không liệt kê trên trang này.
- Hồ sơ nộp nguyên tắc không được trả lại. Nếu muốn trả lại vui lòng nêu rõ khi nộp đơn.
- Tài liệu bằng ngoại ngữ cần kèm bản dịch tiếng Nhật.
- Giấy chứng nhận phát hành tại Nhật Bản vui lòng nộp bản trong vòng 3 tháng kể từ ngày phát hành.
- Nếu hồ sơ chưa đủ, xét duyệt có thể chậm hoặc gây bất lợi.
Mẫu đơn và hồ sơ chi tiết có thể xem tại Cục Quản lý Xuất nhập cảnh「Tư cách lưu trú『Hoạt động văn hóa』」、Hoạt động văn hóa 1(hoạt động học thuật・nghệ thuật・nghiên cứu chuyên môn)、Hoạt động văn hóa 2(học dưới sự hướng dẫn của chuyên gia)(tiếng Nhật).


